tầng trãi
Định nghĩa
tầng trãi (cách viết khác của từng trải)
Động từ:
- Có kinh nghiệm, từng trải qua nhiều tình huống trong cuộc sống: "tầng trãi" chỉ trạng thái đã trải nghiệm, hiểu biết sâu rộng nhờ đã sống và đối mặt với nhiều hoàn cảnh khác nhau.
- Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết không chuẩn mực, nhưng vẫn được hiểu như "từng trải".
Tính từ:
- Giàu kinh nghiệm, từng trải: Dùng để mô tả người có vốn sống dồi dào, từng đối diện với thăng trầm cuộc đời.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy đã tầng trãi nhiều chuyện trong đời. (Anh ấy đã trải qua nhiều sự việc trong cuộc sống.)
- Người già thường tầng trãi hơn người trẻ. (Người già thường có nhiều kinh nghiệm hơn người trẻ.)
Tính từ:
- Bà cụ là người rất tầng trãi. (Bà cụ là người giàu kinh nghiệm sống.)
- Nhìn vào mắt ông, tôi thấy một vẻ tầng trãi. (Ánh mắt ông thể hiện sự từng trải.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tầng trãi đời": trải nghiệm cuộc đời, thường mang sắc thái sâu sắc.
- Những người tầng trãi đời thường khuyên bảo con cháu. (Những người có nhiều kinh nghiệm sống thường khuyên bảo con cháu.)
"tầng trãi gian truân": trải qua nhiều khó khăn, thử thách.
- Anh ấy là người tầng trãi gian truân nên rất kiên cường. (Anh ấy từng trải qua nhiều khó khăn nên rất kiên cường.)
Biến thể và từ gần giống
Từng trải (động từ/tính từ): dạng viết chuẩn hơn, phổ biến trong văn viết chính thống.
- Ông ấy là người từng trải. (Ông ấy có nhiều kinh nghiệm.)
Kinh nghiệm (danh từ): sự hiểu biết có được từ thực tế.
- Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong công việc. (Cô ấy hiểu biết nhiều nhờ làm việc lâu dài.)
Từ đồng nghĩa
- Từng trải: đã trải qua, có kinh nghiệm.
- Dày dạn: quen thuộc với khó khăn, thử thách.
- Tinh thông: hiểu biết sâu sắc nhờ kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
- Tầng trãi đắng cay: trải qua nhiều nỗi buồn, khổ cực.
- Cuộc đời bà ấy tầng trãi đắng cay. (Bà ấy từng trải qua nhiều đau khổ.)