tầng trãi

Định nghĩa

tầng trãi (cách viết khác của từng trải)

  1. Động từ:

    • kinh nghiệm, từng trải qua nhiều tình huống trong cuộc sống: "tầng trãi" chỉ trạng thái đã trải nghiệm, hiểu biết sâu rộng nhờ đã sống đối mặt với nhiều hoàn cảnh khác nhau.
    • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết không chuẩn mực, nhưng vẫn được hiểu như "từng trải".
  2. Tính từ:

    • Giàu kinh nghiệm, từng trải: Dùng để mô tả người vốn sống dồi dào, từng đối diện với thăng trầm cuộc đời.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy đã tầng trãi nhiều chuyện trong đời. (Anh ấy đã trải qua nhiều sự việc trong cuộc sống.)
    • Người già thường tầng trãi hơn người trẻ. (Người già thường nhiều kinh nghiệm hơn người trẻ.)
  • Tính từ:

    • cụ người rất tầng trãi. ( cụ người giàu kinh nghiệm sống.)
    • Nhìn vào mắt ông, tôi thấy một vẻ tầng trãi. (Ánh mắt ông thể hiện sự từng trải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tầng trãi đời": trải nghiệm cuộc đời, thường mang sắc thái sâu sắc.

    • Những người tầng trãi đời thường khuyên bảo con cháu. (Những người nhiều kinh nghiệm sống thường khuyên bảo con cháu.)
  • "tầng trãi gian truân": trải qua nhiều khó khăn, thử thách.

    • Anh ấy người tầng trãi gian truân nên rất kiên cường. (Anh ấy từng trải qua nhiều khó khăn nên rất kiên cường.)
Biến thể từ gần giống
  • Từng trải (động từ/tính từ): dạng viết chuẩn hơn, phổ biến trong văn viết chính thống.

    • Ông ấy người từng trải. (Ông ấy nhiều kinh nghiệm.)
  • Kinh nghiệm (danh từ): sự hiểu biết được từ thực tế.

    • ấy nhiều kinh nghiệm trong công việc. ( ấy hiểu biết nhiều nhờ làm việc lâu dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Từng trải: đã trải qua, kinh nghiệm.
  • Dày dạn: quen thuộc với khó khăn, thử thách.
  • Tinh thông: hiểu biết sâu sắc nhờ kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Tầng trãi đắng cay: trải qua nhiều nỗi buồn, khổ cực.
    • Cuộc đời ấy tầng trãi đắng cay. ( ấy từng trải qua nhiều đau khổ.)